Chi phí làm trần nhựa dài đài loan giả gỗ, trần nhựa thả 60×60 theo m2 mới nhất 2021

Công ty chúng tôi là đơn vị chuyên thiết kế, thi công trần nhựa, ốp tường nhựa trọn gói. Dưới đây chúng tôi xin cung cấp thông tin và báo giá thi công sản phẩm trần vách nhựa tại Hà Nội mà quý khách đang quan tâm.

Chào quý khách.

Gửi tới tất cả quý khách đang có nhu cầu làm trần nhựa bảng giá làm trần nhựa hoàn thiện, giá làm trần nhựa đài loan, trần nhựa giả gỗ, bảng báo giá làm trần nhựa mới nhất, giá trần nhựa theo m2 thực tế thi công tại nhà.

Bảng báo giá làm trần nhựa mới nhất

Giá làm trần nhựa khung xương giá bao nhiêu là rẻ, bao nhiêu là đắt là câu hỏi mà chúng tôi nhận được nhiều nhất trong thời gian qua. Nào cùng tìm hiểu nhé.

Trong thực tế, chỉ từ 80.000 VNĐ trên m2 là bạn đã có ngay một trần nhựa khung xương và tấm nhua chuẩn với mẫu mã đa dạng các loại được sản xuất từ công nghệ hiện đại từ chất liệu tấm nhựa PVC hay tấm nhựa Picomart để tạo độ bền cao nhất cho sản phẩm. Mời các bạn tham khảo bảng báo giá trần nhựa khung xương dưới đây.

Bảng giá làm trần nhựa theo m² của chúng tôi

Bảng báo giá làm trần nhựa mới nhất theo m2

Do đặc tính bền nhẹ, nên tấm trần thả rất thuận tiện cho việc lắp đặt và giảm vận chuyển cho kết cấu công trình số đông, tạo điều kiện cho việc thi công phát triển thành nhanh chóng hơn. 100 m2 la phông trần nhựa thả có thể được thi công hoàn thiện chỉ cần khoảng trong khoảng 1-2 ngày !

Bên cạnh đó, vì là trần thả, trần nhựa lại nhẹ và dễ lắp đặt nên rất thuận lợi cho việc phối hợp đi hệ thống điện nước ngầm trong trần nhà. Có thể nói loại vật liệu này là tối ưu nhất cho quá trình thi công làm trần trang trí tiện dụng giá rẻ.

Tham khảo giá làm trần nhựa thực tế.

Nếu anh, chị còn thắc mắc Bảng giá làm trần nhựa chi tiết thì cứ liên hệ thông tin trên : giá làm trần nhựa sẽ được chúng tôi báo một cách chi tiết. Nhiều khách hàng đã tìm đến chúng tôi nhờ vào các từ khóa:

bảng báo giá trần nhựa, làm trần nhựa giá rẻ, bảng giá la phông nhựa, giá trần nhựa giả gỗ, giá tấm trần nhựa đài loan, mẫu trần nhựa đẹp, trần nhựa cao cấp, trần nhựa thả 60×60, trần nhựa giá rẻ, báo giá trần nhựa khung xương, tấm trần nhựa pvc, báo giá trần nhựa giả gỗ.

ỐP TRẦN NHỰA BAO NHIÊU TIỀN M2

Ốp trần bằng tấm nhựa PVC đang là giải pháp thay thế cho vật liệu gỗ công nghiệp và gỗ tự nhiên được ưa chuộng trong thời gian gần đây. Tuy nhiên, ban đầu chắc chắn bạn sẽ muốn biết trần nhựa có cấu tạo thế nào? Có tốt không? Có an toàn không?chi phí thi công trần nhựa là bao nhiêu? Sau đây, Công ty Sàn Đẹp sẽ đưa ra các đánh giá về tấm ốp trần giúp bạn có câu trả lời cho các câu hỏi của mình trước khi quyết định ốp trần nhựa.

1. Tấm ốp trần nhựa là gì?

Tấm nhựa ốp trần có thành phần chính là nhựa PVC nên chúng không chỉ có khả năng chịu nước tuyệt đối, nhẹ, dễ thi công, khắc phục nhược điểm mà trần thạch cao nên rất phù hợp cho các công trình có diện tích lớn như bệnh viện, khách sạn, văn phòng, tiền sảnh các tòa nhà…
Tấm ốp PVC rỗng được chia làm nhiều vách ngăn có tác dụng chống nóng, bề mặt được cán màng Film với nhiều màu sắc đa dạng như vân gỗ và vân đá để phù hợp với sở thích của người tiêu dùng và yêu cầu của các phong cách thiết kế nội thất.
Tấm ốp trần có cấu tạo gồm 4 phần:

  • Lớp cốt: Được có thành phần chính là nhựa nguyên sinh pha trộn với bột gỗ hoặc bột đá với tỷ lên khác nhau
  • Lớp màng keo: Giúp tăng độ kết dính màng film với lớp cốt nhựa
  • Lớp màng film: Có độ dày khoảng 0,5 micro có nhiều màu sắc và kiểu vân khác nhau.
  • Lớp phủ UV: Giúp làm tăng khả năng chống xước cho tấm ốp, giữ chúng được bền màu và là rõ nét chi tiết màng vân.

2. Ưu điểm của tấm ốp trần PVC

– Trọng lượng nhẹ và tính năng năng dẻo dai, đàn hồi nên dễ dàng vận chuyển, dễ thi công lắp đặt hoặc tháo dỡ ở các vị trí cao.
– Sản phẩm có khả năng chống nóng, chống cháy, chịu nước sự ăn ồm của hóa chất lau chùi.
– Bề mặt nhẵn bóng, ít bám bụi nên dễ dàng vệ sinh, lau chùi
– Đa dạng về màu sắc, mẫu mã nên khách hàng có nhiều sự lựa chọn.
– Tấm nhựa ốp trần không bị cong vênh, mối mọt đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình lâu dài.
– Thân thiện môi trường, an toàn với sức khỏe con người
– Giá rẻ hơn so với gỗ công nghiệp và gỗ tự nhiên.
– Tấm ốp có diện tích phủ lớp nên dễ dàng thi công cho các công trình lớn trong thời gian ngắn.

3. Phân loại trần nhựa hiện nay

  • Dựa vào xuất xứ

Trần nhựa hiện nay có 2 dòng là dòng nhập khẩu từ Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc có giá khá cao.

Trần nhựa được sản xuất trong nước trên dây chuyền công nghệ nhập khẩu từ nước ngoài hoặc liên doanh doanh sản xuất với nước ngoài có mức giá rẻ hơn, nguồn cung dồi dào và luôn có sẵn.

  • Dựa vào kích thước nhiều chủng loại tấm nhựa pvc ốp tường và giá cả
    Tấm ốp trần có các quy cách
    Chiều rộng: 30cm, 40cm, và nhựa giả đá 1m22x2m44 18cm, 25cm
    Chiều dày: 5mm, 6mm, 8mm
    Chiều dài: 2,2m, 2,7m
    Dựa vào kiểu dáng

Tấm ốp trần nhựa có 2 loại là trần nhựa đơn sắc và tấm ốp trần nhựa vân gỗ, vân đá, giả da. Trong đó, loại bề mặt trần nhựa giả gỗ đang được sử dụng nhiều nhất hiện nay do chúng phù hợp với sở thích của người Việt Nam.

  • Dựa vào chất liệu

Tấm ốp trần nhựa không xốp được thiết kế đơn giản, giá rẻ, nhẹ, có hèm khóa nên dễ lắp đặt, đáp ứng nhu cầu làm sạch trần nhà.

Tấm ốp trần nhựa có xốp. Loại vật liệu này có giá khá cao do có tác dụng chống nóng, phù hợp khi sử dụng ở các tầng cao nhất hoặc nhà xưởng, nhà mái tôn, nhà mái proximang.

Tấm ốp trần nhựa cách âm có khả năng chống ồn và cách âm khá tốt nên phù hợp sử dụng ở các đô thị lớn.

4. Ốp trần nhựa pvcnano giá bao nhiêu tiền 1m2?

Trên thị trường hiệu nay có rất nhiều thương hiệu tấm ốp trần, ốp tường được sản xuất tại Việt Nam và nhập khẩu. Mức giá dao động 250.000đ – 500.000đ/m2. Có một vật liệu cũng được sử dụng để ốp tường có mức giá khoảng 30.000đ/m2 là tấm ván sàn nhựa hèm khóa.

Chi phí nhân công ốp trần khoảng 40.000đ/m2 – 80.000đ/m2.

 

BẢNG BÁO GIÁ LÀM TRẦN NHỰA GIÁ RẺ TẠI HÀ NỘI

STT Nội dung sản phẩm Số lượng Đơn giá/m2
1 Trần nhựa khổ 18cm, không xốp
Khổ tấm dày 18cm, dày 6mm
Hàng Đài Loan – Tiến Minh
≥ 100m2 85.000
50-100m2 90.000
≤ 50m2 Thỏa thuận
2 Trần nhựa khổ 18cm, có xốp 5cm
Khổ tấm dày 18cm, dày 6mm
Hàng Đài Loan – Tiến Minh
≥ 100m2 100.000
50-100m2 95.000
≤ 50m2 Thỏa thuận
3 Trần nhựa khổ 18cm, có xốp 8cm
Khổ tấm dày 18cm, dày 6mm
Hàng Đài Loan – Tiến Minh
≥ 100m2 110.000
50-100m2 115.000
≤ 50m2 Thỏa thuận
4 Ốp tường bằng nhựa
Khổ tấm dày 18cm, dày 6mm
Hàng Đài Loan – Tiến Minh
≥ 100m2 80.000
50-100m2 85.000
≤ 50m2 Thỏa thuận
5 Vách ngăn phòng bằng nhựa 1 mặt
Khổ tấm dày 18cm, dày 6mm
Hàng Đài Loan – Tiến Minh
≥ 100m2 85.000
50-100m2 90.000
≤ 50m2 Thỏa thuận
6 Vách ngăn phòng bằng nhựa 2 mặt
Khổ tấm dày 18cm, dày 6mm
Hàng Đài Loan – Tiến Minh
≥ 100m2 155.000
50-100m2 160.000
≤ 50m2 Thỏa thuận

Ghi chú:

1. Đơn giá trên đã bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện

2. Đơn giá trên đã bao gồm vận chuyển trong nội thành Hà Nội

3. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT

4. Tất cả sản phẩm bảo hành 12 tháng

Một số hình ảnh về trần nhựa

5. Thi công trần nhựa đúng kỹ thuật.

Để lắp đặt trần nhựa đúng kỹ thuật thì thợ thi công cần thực hiện 3 bước sau đây:

Bước 1: Xác định độ cao, diện tích, thông số trần nhà

Sử dụng thước dây hoặc thước laze để xác địch chiều cao của trần nhà,diện tích trần. Đánh dấu các vị trí trên vách hoặc cột để xác định vị trí thanh viền tường.

Bước 2: Cố định thanh viền tường

Cố định thanh viền quanh tường tùy bằng đinh hoặc vít khoảng cách không quá 300mm.

Bước 3: Phân chia ô trần

Phân chia các ô trên trần nhà để đảo bảo độ rộng phù hợp với độ rộng của tấm ốp. khoảng cách của thanh phụ thường 600×600 mm

Bước 4: Xác định điểm treo ty

– Khoảng cách giữa các điểm treo ty trên thanh chính là ≤ 1200mm.

– Khoảng cách từ vách tới móc thành chính đầu tiên ≤ 610mm.

– Với trần bê tông thì sử dụng khoan bê tông để khoan trực tiếp lên trần.

– Với mái tôn thì ty treo sẽ liên kết trực tiếp vào xà gồ hoặc dùng pát 2 lỗ.

Bước 5: Lắp đặt khung thanh chính và khung thanh phụ

Thanh chính và thanh phụ được liên kết với nhau bằng cách gắn đầu ngầm của thanh này với thanh kia, khoảng cách giữa 2 thanh chính ≤ 1220mm.

Thanh phụ được lắp vào các lỗ mẫu trên thanh chính bằng đầu ngầm trên 2 thanh, khoảng cách giữa 2 thanh phụ ≤ 610mm.

Bước 6: Cân chỉnh khung

Sau khi lắp đặt hệ khung thì cần điều chỉnh cho khung ngay ngắn, thẳng hàng

Bước 7: Lắp đặt tấm trần lên khung

Lắp các tấm ốp trần lên khung. Khi lắp đặt phải cân chỉnh lại sao cho mặt trần thật bằng phẳng

Cuối dùng, sử dụng nẹp trần bo viền xung quan trần để che đầu các tấm ốp.

Quý khách có nhu cầu cần làm trần nhựa hoặc ốp tường nhựa, lát sàn nhựa giả hãy liên hệ cho chúng tôi qua hotline . Công ty chúng tôi phân phối nhiều dòng tấm nhựa ốp đẹp chắc chắn sẽ làm hài lòng quý khách hàng

Các tìm kiếm liên quan đến chi phi lam tran nhua

giá tiền làm trần nhựa theo 1m2, làm trần nhựa, trần nhựa thả 600×600 bao nhiêu tiền 1m2

giá tấm trần nhựa

trần nhựa thả 60×60

la phông nhựa dài

trần nhựa giá rẻ tphcm và hà nội

giá la phông nhựa dài

mẫu trần nhựa thả đẹp

giá thi công trần nhựa thả

cách làm trần nhựa chống nóng

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Bạn không được phép copy !