Địa chỉ nhận làm trần nhựa giá rẻ tại hà nội uy tín chuyên nghiệp
Địa chỉ nhận làm trần nhựa Giả Gỗ Nano giá rẻ tại hà nội uy tín chuyên nghiệp
Báo giá làm trần nhựa, làm trần nhựa đẹp tại TPHCM, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai… uy tín, chuyên nghiệp. Bạn đang có nhu cầu thay đổi phong cách mới mẻ, hiện đại và ấn tượng nhất cho không gian nhà ở sinh hoạt, cho tại văn phòng làm việc của mình. Để tạo ra bầu không khí mới lạ, trẻ trung, năng động và hiện đại.
Bạn đang tìm kiếm các biện pháp thi công thiết kế, trang trí nhà ở tiên tiến, mới nhất với các vật liệu chất lượng cao. Mang những vẻ đẹp sang trọng, quý phái và thu hút tất cả mọi người. Hiện nay trên thị trường đã cho ra đời hàng loạt cách thi công trang trí, thiết kế không gian đẹp, lãng mạn, có độ bền cao. Tạo điều kiện cho mọi người có thể lựa chọn được theo sở thích và điều kiện môi trường.
Đặc biệt biện pháp làm trần nhựa đẹp với những tấm nhựa cao cấp, chất lượng vượt trội. Mang những mẫu mã đa dạng, tinh tế chắc chắn sẽ mang đến cho ngôi nhà bạn khung cảnh sang trọng, lãng mạn và quý phái.

Bảng báo giá làm trần nhựa, thi công trần nhựa giá rẻ của Hiếu Tài
| Chủng loại tấm trần nhựa | Đơn giá | Đơn vị tính |
Tấm nhựa PVC vân gỗ, vân đá |
||
| ➡️Tấm nhựa PVC vân đá KT tấm: 1227x2445mm, sử dụng ốp trực tiếp lên tường | 290.000 | M² |
| ➡️Nẹp nhôm để nối giữa các tấm trần, nẹp V viền góc | 30.000 | Md |
Tấm nhựa PVC Nano |
||
| ➡️Tấm Nano dày 9mm, KT tấm: 400x2900mm, sử dụng ốp trực tiếp lên tường | 385.000 | M² |
| ➡️Tấm Nano dày 9mm, Kt tấm: 400x2900mm, ốp bằng cách gắn khung trần tika lên tường | 495.000 | M² |
| ➡️Tấm Nano dày 9mm, KT tấm: 400x2900mm, ốp bằng cách gắn khung trần tika lên tường. Khung sắt hộp 20x40mm, độ dày 1.2mm gắn tường | 595.000 | M² |
| ➡️Tấm Nano dày 9mm, KT tấm: 400x2900mm, kiểu trần phẳng. Khung xương Tika Vĩnh Tường | 540.000 | M² |
| ➡️Tấm Nano dày 9mm, KT tấm: 400x2900mm, kiểu trần giật cấp. Khung xương Tika Vĩnh Tường | 640.000 | M² |
| ➡️Tấm Nano dày 9mm, KT tấm: 400x2900mm, kiểu trần giật cấp. Khung xương chính loại Basi xương cá, khung xương phụ Tika Vĩnh Tường | 740.000 | M² |
Nẹp, phào chỉ trang trí |
||
| ➡️Nẹp nhựa nối dài tấm nano, nẹp V viền che góc (sử dụng ốp tường), dài 2900mm | 40.000 | Md |
| ➡️Phào nhựa trần 10cm, xung quanh viền trần (sử dụng cho trần) | 90.000 | Md |
| ➡️Phào nhựa trần 3.5cm, xung quanh viền trần và tường (sử dụng cho trần), dài 2900mm | 40.000 | Md |
| ➡️Phào PS trắng trơn 10cm, xung quanh viền trần (sử dụng cho trần), dài 2900mm | 170.000 | Md |
| ➡️Phào PS trắng trơn 3.5cm, xung quanh viền trần và tường (sử dụng cho trần), dài 2900mm | 70.000 | Md |
| ➡️Phào PS màu vàng 10cm, xung quanh viền trần (sử dụng cho trần), dài 2900mm | 285.000 | Md |
| ➡️Phào PS màu vàng 3.5cm, xung quanh viền trần và tường (sử dụng cho trần), dài 2900mm | 175.000 | Md |
Tấm lam 3 sóng thấp |
||
| ➡️Tấm lam sóng 12mm, KT tấm: 200x2900mm, dùng ốp trực tiếp lên tường | 450.000 | M² |
| ➡️Tấm lam sóng 12mm, KT tấm: 200x2900mm, ốp bằng khung trần Tika gắn tường | 550.000 | M² |
| ➡️Tấm lam sóng Nano ốp tường 12mm, KT tấm: 200x2900mm, ốp bằng khung sắt hộp 20x40mm, độ dày 1.2mm gắn tường | 650.000 | M² |
Tấm lam 3 sóng cao |
||
| ➡️Tấm lam sóng 28mm, KT tấm: 202x2950mm, dùng ốp trực tiếp lên tường | 570.000 | M² |
| ➡️Tấm lam sóng 28mm, KT tấm: 202x2950mm, ốp bằng khung trần Tika gắn tường | 670.000 | M² |
| ➡️Tấm lam sóng 28mm, KT tấm: 202x2950mm, ốp bằng khung sắt hộp 20x40mm, độ dày 1.2mm gắn tường | 770.000 | M² |
Tấm lam 4 sóng |
||
| ➡️Tấm lam sóng 24mm, KT tấm: 170x2900mm, ốp hộp trực tiếp lên tường | 530.000 | M² |
| ➡️Tấm lam sóng 24mm, KT tấm: 170x2900mm, ốp bằng khung trần Tika gắn tường | 630.000 | M² |
| ➡️Tấm lam sóng 24mm, KT tấm: 170x2900mm, ốp bằng khung sắt hộp 20x40mm, độ dày 1.2mm gắn tường | 730.000 | M² |
Tấm lam 5 sóng |
||
| ➡️Tấm lam sóng 0.9mm, KT tấm: 150x2900mm, dùng ốp trực tiếp lên tường | 480.000 | M² |
| ➡️Tấm lam sóng 0.9mm, KT tấm: 150x2900mm, ốp bằng khung trần Tika gắn tường | 570.000 | M² |
| ➡️Tấm lam sóng 0.9mm, KT tấm: 150x2900mm, ốp bằng khung sắt hộp 20x40mm, độ dày 1.2mm gắn tường | 670.000 | M² |
| ➡️Nẹp nhựa nối dài các tấm lam sóng, nẹp V viền che góc | 40.000 | Md |
Tấm lam sóng ngoài trời |
||
| ➡️Tấm lam 2 sóng độ dày 1cm, KT tấm: 150x2900mm, ốp trực tiếp lên tường ngoài trời | 750.000 | M² |
| ➡️Tấm lam 2 sóng độ dày 1cm, KT tấm: 150x2900mm, dùng ốp trần, ốp bằng khung Tika Vĩnh tường | 850.000 | M² |
| ➡️Tấm lam 1 sóng độ dày 2cm, KT tấm: 133x2900mm, dùng ốp trần và ngoài trời, khung sắt 20x40mm, độ dày 1.2mm | 1.150.000 | M² |
| ➡️Nẹp V viền che góc dày 4cm | 110.000 | Md |
Lưu ý: Báo giá làm trần nhựa Hiếu Tài Chỉ mang tính chất tham khảo, Đơn giá chỉ để tham khảo vì giá còn phụ thuộc vào Thương hiệu tấm nhựa Nano và Khung Xương Nhé. Gọi ngay hotline: để được khảo sát và báo giá chi tiết

Báo giá làm trần nhựa sẽ thay đổi do những yếu tố nào?
- Trần nhựa PVC truyền thống: Giá rẻ nhất, thường dùng cho trần thả 60×60.
- Trần nhựa Nano (PVC phẳng/giả gỗ): Giá cao hơn do độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt, cách âm, cách nhiệt tốt, phổ biến dao động 300.000 – 650.000 đ/m² trọn gói.
- Trần nhựa lam sóng: Phân khúc cao cấp, chi phí vật tư và thi công cao nhất, dao động 480.000 – 950.000 đ/m².
- Độ dày tấm: Tấm dày hơn (như 9mm) có giá cao hơn tấm mỏng (6mm) nhưng đảm bảo độ bền lâu dài.
- Trần phẳng: Thi công nhanh, giá rẻ hơn.
- Trần giật cấp: Phức tạp, tốn vật tư khung xương và công thợ, giá cao hơn khoảng 10-20% so với trần phẳng.
- Vị trí thi công: Trần cao, không gian nhỏ hẹp, nhiều góc cạnh hoặc thi công trên nền công trình cũ (trần thạch cao hỏng) sẽ tăng chi phí.
- Giá nhựa nguyên sinh, hạt nhựa PVC chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá dầu thô. Trong năm 2026, giá nguyên liệu biến động mạnh do nguồn cung thắt chặt, gây áp lực tăng giá thành sản phẩm.
- Diện tích nhỏ (dưới 30m²): Thường báo giá trọn gói cao hơn hoặc tính theo giá nhân công cố định để bù chi phí vận chuyển, máy móc.
- Diện tích lớn: Đơn giá m² sẽ rẻ hơn nhờ tối ưu hóa vật tư và nhân công.
- Khung xương: Sử dụng khung xương thép hộp thường có giá khác với khung xương thương hiệu uy tín như Vĩnh Tường (bền hơn, đắt hơn).
- Phụ kiện: Phào chỉ, nẹp kết thúc bằng nhựa Nano cao cấp cũng làm tăng chi phí so với nẹp nhựa PVC thông thường.
- Tại các thành phố lớn như Hà Nội, TP.HCM, chi phí nhân công thường cao hơn.
- Các đơn vị chuyên nghiệp, có bảo hành rõ ràng, thương hiệu lớn thường báo giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng, tránh rủi ro trần nhựa bị cong vênh, cong võng sau thời gian ngắn.

Đặc điểm của trần nhựa
- Chịu nước và chống ẩm mốc: Đặc điểm nổi bật nhất là khả năng chống thấm, chống ẩm mốc tuyệt đối, rất phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
- Trọng lượng nhẹ và dễ thi công: Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải trọng lên hệ thống khung xương, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt nhanh chóng.
- Độ bền cao: Trần nhựa có độ bền khá cao, tuổi thọ thường từ 15-25 năm.
- Cách nhiệt và cách âm: Các loại trần nhựa có khả năng cách nhiệt tốt, đặc biệt là trần nhựa có lớp xốp, giúp không gian mát mẻ hơn.
- Tính thẩm mỹ và mẫu mã đa dạng: Hiện nay, trần nhựa được thiết kế với nhiều mẫu mã, vân gỗ, vân đá, trần nano sang trọng.
- Dễ vệ sinh: Bề mặt phẳng, mịn giúp dễ dàng lau chùi, vệ sinh.
- Giá thành hợp lý: So với trần thạch cao, trần nhựa thường có giá thành rẻ hơn, tiết kiệm chi phí.
- Trần nhựa thường: Trọng lượng nhẹ, không có lớp xốp, chi phí thấp.
- Trần nhựa xốp (cách nhiệt): Tăng khả năng cách âm, cách nhiệt tốt.
- Trần nhựa Nano (PVC): Hiện đại, thẩm mỹ cao, bền bỉ, ứng dụng cao.
- Trần nhựa giả gỗ: Tạo sự sang trọng, ấm cúng.
- Chịu nhiệt kém: Trần nhựa có thể bị cong vênh, biến dạng nếu ở nơi có nhiệt độ quá cao.
- Khả năng cách âm: Trung bình, không tốt bằng trần thạch cao.

Phân loại trần nhựa
- Trần thả nhựa (La phông nhựa): Thường có kích thước 600x600mm hoặc 600x1200mm, thi công đơn giản, chi phí thấp, phù hợp cho văn phòng, nhà xưởng, nhà trọ.
- Trần nhựa thanh dài (Trần nhựa PVC/Nano): Sử dụng các tấm nhựa dài ốp trần, thường có vân gỗ, vân đá, bền, đẹp và cách nhiệt tốt.
- Trần nhựa lam sóng: Loại trần hiện đại với thiết kế dạng gợn sóng, tạo chiều sâu và vẻ sang trọng, thường dùng cho phòng khách, spa, quán café.

Có mấy cách thi công trần nhựa?
- 1. Thi công trần nhựa thả (khung nổi):
- Đặc điểm: Sử dụng hệ khung xương (xương cá, xương phụ) treo từ trần mái, tấm nhựa được thả vào các ô khung.
- Ưu điểm: Dễ thi công, dễ sửa chữa/thay thế tấm, chi phí thấp, thường dùng cho không gian công cộng hoặc mái tôn.
- Quy trình cơ bản: Đo đạc -> Cố định nẹp viền tường -> Treo khung xương -> Thả tấm nhựa.
- 2. Thi công trần nhựa phẳng (khung chìm):
- Đặc điểm: Khung xương được che khuất hoàn toàn, tạo nên bề mặt trần phẳng, liền mạch. Thường dùng với tấm nhựa NANO, tấm PVC giả gỗ.
- Ưu điểm: Thẩm mỹ cao, sang trọng, thường dùng cho phòng khách, phòng ngủ.
- Quy trình cơ bản: Đo đạc -> Lắp khung xương chìm -> Bắt tấm nhựa/tấm nano -> Xử lý mối nối (nếu có).
- 3. Thi công trần nhựa giật cấp:
- Đặc điểm: Thi công trên nhiều cấp độ khác nhau, tạo hình khối, kết hợp đèn LED, đèn hắt để tạo điểm nhấn.
- Ưu điểm: Thiết kế hiện đại, cao cấp, tăng tính thẩm mỹ cao cho không gian.
- Quy trình cơ bản: Xác định vị trí các cấp -> Lắp khung xương giật cấp -> Ốp tấm nhựa từng cấp -> Lắp đặt hệ thống đèn.

Những nguyên tắc cần phải biết trước khi thi công trần nhựa
- Chống thấm/dột: Trần nhựa tuy chống nước tốt nhưng nếu trần gốc bị dột, nước tích tụ lâu ngày sẽ gây ẩm mốc và giảm độ bền.
- Vệ sinh: Làm sạch bụi bẩn, loại bỏ các mảng bám, đảm bảo bề mặt bằng phẳng nhất có thể trước khi lắp đặt khung.
- Đo đạc chính xác: Sử dụng máy cân bằng laser để xác định độ cao trần, đảm bảo trần không bị nghiêng.
- Khoảng cách khung xương: Khoảng cách giữa các xương chính và xương phụ không nên quá rộng để tránh trần bị võng, thường khoảng 600mm – 800mm.
- Độ chắc chắn: Khung xương phải được liên kết vững chắc vào trần bê tông hoặc mái nhà để đảm bảo chịu lực tốt.
- Chọn loại phù hợp: Chọn độ dày, mẫu mã (nhiệt, Nano, giả gỗ) phù hợp với không gian (phòng khách sang trọng, phòng tắm chống nước).
- Kiểm tra tấm nhựa: Loại bỏ các tấm bị cong vênh, hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
- Cắt tấm: Đo chính xác kích thước và cắt tấm nhựa phù hợp, tránh để hở các khe nối.
- Kết nối hèm khóa: Khi lắp đặt các tấm nhựa (đặc biệt là nhựa Nano), phải chú ý gõ nhẹ để các hèm âm dương khít chặt, tránh lộ khe nứt đen giữa các tấm.
- Sử dụng keo/vít chất lượng: Dùng keo dán chuyên dụng và vít inox để đảm bảo kết dính và chống rỉ sét.
- Kiểm tra và thi công hệ thống điện (đèn âm trần), nước, dây cáp trước khi lắp đặt hoàn thiện, đảm bảo không có rò rỉ.
- Tuân thủ quy tắc an toàn lao động, sử dụng bảo hộ khi thi công trên cao.
- Với phòng hẹp, nên chọn tông màu sáng để tạo cảm giác rộng rãi.

Đội thợ làm trần Nhựa Nano giá rẻ tại Hà Nội
- Đặc điểm dịch vụ: Tỉ mỉ, nhanh gọn, hỗ trợ thiết kế, thi công cả khối lượng nhỏ và lớn, báo giá trọn gói không phát sinh.
- Các khu vực nhận thi công: Hà Đông, Thanh Xuân, Từ Liêm, Long Biên, Đông Anh….
- Loại hình thi công: Trần nhựa Nano phẳng, trần nhựa giả gỗ, trần nhựa lam sóng, trần thả 60×60, ốp tường nhựa PVC.
- Trần nhựa thả 60×60: Giá rẻ nhất, lắp đặt nhanh giá từ 180.000vnđ/m2.
- Trần nhựa Nano phẳng/giật cấp: 350.000vnd/m2 đến 700.000vnđ/m2 (tùy độ phức tạp và Thương Hiệu của tấm tấm).
- Trần nhựa lam sóng: Giá từ 450.000vnđ/m2 đến 950.000vnđ/m2 (tùy độ phức tạp và Thương Hiệu của tấm tấm).
- Tiếp nhận & Khảo sát: Nhận thông tin, khảo sát thực tế, tư vấn mẫu tấm nhựa Nano (vân gỗ, vân đá) phù hợp.
- Thiết kế & Báo giá: Lên phương án, chốt khối lượng và ký hợp đồng thi công.
- Thi công khung xương: Đo đạc, lắp đặt khung xương sắt hoặc inox vững chắc, cân bằng.
- Lắp tấm nhựa: Tiến hành ốp tấm nhựa Nano lên khung xương, xử lý các mối nối giật cấp tinh tế.
- Nghiệm thu & Bàn giao: Dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ, nghiệm thu và bàn giao công trình.
Nội dung tìm kiếm khác
Tấm nhựa ốp trần giá rẻ
Báo giá trần nhựa khung xương
Giá trần nhựa thả 60×60
Tấm trần nhựa dài giá bao nhiêu
Giá trần nhựa PVC
Giá làm trần nhựa nano
Giá tấm nhựa làm trần nhà
Mẫu trần nhựa
